N,N-Diethylhydroxylamine (DEHA)
N,N-Diethylhydroxylamine (DEHA) - Dung dịch lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, chất khử oxy và ức chế ăn mòn hiệu quả, chất ức chế trùng hợp, chất chống oxy hóa cho dầu và nhựa, chất ổn định công nghiệp.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
N,N-Diethylhydroxylamine (DEHA) - Dung dịch lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, chất khử oxy và ức chế ăn mòn hiệu quả, chất ức chế trùng hợp, chất chống oxy hóa cho dầu và nhựa, chất ổn định công nghiệp.
Dimetyl Succinat - Diester của axit succinic và methanol, dung môi, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong sản xuất nhựa, chất hóa dẻo, hương liệu, và mỹ phẩm.
Anhydride Trimellitic - Hợp chất hữu cơ trung gian đa chức năng, dạng vảy/tinh thể màu trắng đến ngà, nguyên liệu sản xuất nhựa polyester, polyimide, chất hóa dẻo chịu nhiệt TOTM, chất đóng rắn epoxy và sơn bột.
Dimethyl Terephthalat - Diester của axit terephthalic và methanol, nguyên liệu chính sản xuất polyester (PET), nhựa, sợi tổng hợp, và màng mỏng.
Nhôm Fluoride (AlF3) - Bột tinh thể màu trắng, phụ gia quan trọng trong sản xuất nhôm điện phân, chất trợ luyện (flux) trong gốm sứ và men, chất xúc tác, màng quang học UV và kính fluoroaluminate.
N-Fluorobenzenesulfonimide - Thuốc thử fluor hóa electrophin mạnh, ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt là fluor hóa các hợp chất thơm, enolat và các vị trí giàu điện tử.
1-Hexanol - Rượu béo mạch thẳng 6 carbon, dung môi hữu cơ, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong sản xuất chất hóa dẻo, hương liệu, mỹ phẩm và chất tẩy rửa.
Molipđen disunfua - Hợp chất vô cơ dạng lớp, chất bôi trơn rắn tuyệt vời, chất xúc tác, ứng dụng trong công nghiệp bôi trơn, vật liệu 2D, pin và điện tử.
1,3-Diphenylguanidin - Chất xúc tiến lưu hóa cao su, chất ổn định, chất trung gian trong tổng ứng dụng công nghiệp và dược phẩm.
Thiếc(II) Clorua Dihydrat (Stannous Chloride Dihydrate) - Bột tinh thể màu trắng, chất khử mạnh, chất chống oxy hóa và phụ gia thực phẩm, ứng dụng rộng rãi trong mạ thiếc, tổng hợp hữu cơ, nhuộm vải và phân tích hóa học.
p-Toluenesulfonyl Hydrazide (TSH) - Bột tinh thể màu trắng, chất tạo bọt (blowing agent) đa năng, nguyên liệu sản xuất bọt cao su và nhựa, đồng thời là reagent hóa học hữu cơ quan trọng trong tổng hợp tosylhydrazone và phản ứng khử diimide.
4,4'-Bipyridin - Hợp chất hữu cơ dị vòng, phối tử quan trọng trong hóa học phối trí, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong xúc tác, cảm biến và vật liệu nano.
Silica Hydrat - Bột trắng mịn, chất hút ẩm, chống vón cục, chất độn, chất mang, ứng dụng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm, sơn, nhựa và xử lý nước.
Tributylphosphin - Phosphin bậc ba, chất trung gian trong tổng hợp hữu cơ, phối tử cho xúc tác kim loại, chất chống oxy hóa và chất ức chế ăn mòn.
3-Aminopropyltrimethoxysilane (KH-540/A-1110/AMMO) - Chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt, silane lớp nối (coupling agent) amino chức năng, tăng cường độ bám dính giữa polyme hữu cơ và bề mặt vô cơ, ứng dụng rộng rãi trong composite, sơn, keo dán, chất bịt kín và xử lý bề mặt.
Octamethylcyclotetrasiloxane (D4) - Chất lỏng trong suốt không màu, không mùi, monomer siloxane vòng quan trọng, nguyên liệu sản xuất polydimethylsiloxane (PDMS), dầu silicone, cao su silicone và nhựa silicone, ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp điện tử, xây dựng và vật liệu chống thấm.
Axit Glutaric - Axit dicarboxylic mạch thẳng, nguyên liệu quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, sản xuất nhựa, polyester, chất hóa dẻo, dược phẩm và hương liệu.
2-Bromofluorene - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian hóa học quan trọng trong tổng hợp vật liệu OLED, dược phẩm và nông nghiệp, chất đóng đầu mạch (end-capping) trong tổng hợp polymer.
Hiển thị 271 - 288 trong tổng số 668 sản phẩm