ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
Trang chủ › Danh mục › Hóa chất nông nghiệp

Hóa chất nông nghiệp

Phân bón, thuốc BVTV, chất điều hòa

78 sản phẩm Trang 3 / 5

Cyanamid

CAS 420-04-2

Cyanamid - Hợp chất nitơ đa năng, phân bón bón lá, chất ức chế nảy mầm, nguyên liệu tổng hợp dược phẩm, melamine và các hợp chất hữu cơ quan trọng.

Tinh thể màu trắng đến không màu Mùi nhẹ đặc trưng Điểm chảy: 44-46°C
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Lufenuron (Thuốc trừ sâu điều hòa sinh trưởng côn trùng)

CAS 103055-07-8

Lufenuron - Thuốc trừ sâu sinh học thuộc nhóm benzoylurea, chất điều hòa sinh trưởng côn trùng (IGR), ức chế tổng hợp chitin, hiệu quả cao trên sâu non, rệp, bọ trĩ, ruồi trắng và diệt bọ chét trên vật nuôi.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Độ tan trong nước rất thấp (< 0.06 mg/L)
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Cloro-5-clorometyl-1,3-tiazol

CAS 105827-91-6

2-Cloro-5-clorometyl-1,3-tiazol (CCMT) - Trung gian thuốc trừ sâu neonikotinoid thế hệ mới, nguyên liệu tổng hợp Thiamethoxam, Clothianidin, và thuốc kháng virus Ritonavir.

Dạng tinh thể kim hoặc bột màu trắng đến vàng nhạt Ở nhiệt độ >30°C là chất lỏng không màu hoặc vàng nhạt Mùi đặc trưng của hợp chất lưu huỳnh
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Azoxystrobin

CAS 131860-33-8

Azoxystrobin – thuốc trừ nấm phổ rộng nhóm strobilurin, ức chế hô hấp ty thể, bảo vệ và điều trị các bệnh nấm trên nhiều loại cây trồng như lúa, ngô, đậu tương, nho và rau màu.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 114–116°C
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,4-Dichlorophenoxyacetic acid (2,4-D / Acid 2,4-dichlorophenoxyacetic)

CAS 94-75-7

2,4-Dichlorophenoxyacetic acid (2,4-D) - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, thuốc diệt cỏ hệ thống chọn lọc phổ rộng, mô phỏng hormone auxin tự nhiên gây tăng trưởng không kiểm soát dẫn đến chết cỏ, được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp, lâm nghiệp và kiểm soát thực vật thủy sinh.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi phenol nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy 136-140°C
21+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Amitraz

CAS 33089-61-1

Amitraz – thuốc trừ sâu và acaricide phổ rộng, tác dụng tiếp xúc và nội hấp, diệt ve, bọ chét, rệp và nhện, dùng trong nông nghiệp, chăn nuôi và thú y.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 86–87°C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Carbendazim (Carbendazim / MBC)

CAS 10605-21-7

Carbendazim - Bột tinh thể màu trắng đến be nhạt, thuốc trừ nấm hệ thống phổ rộng, hoạt chất chính của thuốc trừ nấm Benomyl, ức chế tổng hợp β-tubulin, được sử dụng rộng rãi trong bảo vệ thực vật và sau thu hoạch.

Bột tinh thể màu trắng đến be nhạt Không mùi (odorless) Điểm nóng chảy 302-307°C (phân hủy)
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Amoni polyphosphat (Muối amoni của axit polyphosphoric)

CAS 68333-79-9

Amoni polyphosphat – phân bón đa dinh dưỡng chứa N và P, chất chống cháy, chất ức chế ăn mòn, ứng dụng trong nông nghiệp, công nghiệp và xử lý nước.

Bột hoặc hạt màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi amoniac nhẹ Tan tốt trong nước, tạo dung dịch pH 6–7
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kinetin (6-Furfurylaminopurine)

CAS 525-79-1

Kinetin - Hormone tăng trưởng thực vật cytokinin tự nhiên, kích thích phân chia tế bào, làm chậm lão hóa, nguyên liệu mỹ phẩm chống lão hóa da và chất điều hòa sinh trưởng cây trồng.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Không tan trong nước lạnh
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Lambda-Cyhalothrin (Karate)

CAS 91465-08-6

Lambda-Cyhalothrin (Karate) - Thuốc trừ sâu pyrethroid cúc tổng hợp thế hệ 2, tác dụng tiếp xúc và vị độc mạnh, knock-down nhanh, phổ tác dụng rộng trên cây trồng nông nghiệp và kiểm soát côn trùng y tế công cộng.

Tinh thể trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Không tan trong nước (5×10⁻³ mg/L ở pH 6.5)
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tiamulin Fumarat

CAS 55297-96-6

Tiamulin Fumarat (Denagard/Vetmulin) - Kháng sinh thú y thuộc nhóm Pleuromutilin, điều trị bệnh hô hấp, tiêu hóa do Mycoplasma và vi khuẩn Gram(+) trên heo, gia cầm và gia súc.

Bột tinh thể màu trắng hoặc gần trắng Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Tan tốt trong methanol
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Mangan(II) Sulfat Monohydrat

CAS 10034-96-5

Mangan(II) Sulfat Monohydrat - Nguồn cung cấp mangan vi lượng cho cây trồng, thức ăn chăn nuôi, xử lý nước và sản xuất pin, phân bón.

Tinh thể hoặc bột màu hồng nhạt đến trắng Không mùi, vị chát Tan tốt trong nước
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Mangan Cacbonat

CAS 598-62-9

Mangan Cacbonat - Bột mịn màu hồng nhạt đến nâu nhạt, nguồn bổ sung mangan quan trọng, phân bón vi lượng, phụ gia thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất pin, gốm sứ và hóa chất công nghiệp.

Bột mịn màu hồng nhạt đến nâu nhạt Không mùi, không vị Không tan trong nước
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Fipronil

CAS 120068-37-3

Fipronil - Thuốc trừ sâu phổ rộng, diệt côn trùng, điều trị bọ chét, ve, rệp và mối, ứng dụng trong nông nghiệp và thú y.

Bột kết tinh màu trắng Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Không tan trong nước
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Cyromazine (Chất Điều Hòa Sinh Trưởng Côn Trùng)

CAS 66215-27-8

Cyromazine - Chất điều hòa sinh trưởng côn trùng (IGR) thuộc nhóm triazine, ức chế lột xác và phát triển của ấu trùng ruồi, sâu ăn lá, kiểm soát ruồi nhà, ruồi ổn định và sâu đục lá trong nông nghiệp và chăn nuôi.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi Tan tốt trong nước (13,000 mg/L ở 25°C)
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 1-Naphthylacetic (NAA)

CAS 86-87-3

Axit 1-Naphthylacetic (NAA) - Chất điều hòa sinh trưởng thực vật tổng hợp thuộc nhóm auxin, thúc đẩy sinh rễ, ngăn rụng hoa quả, tăng tỷ lệ đậu trái, cải thiện năng suất cây trồng.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi, không vị Ít tan trong nước (420 mg/L ở 20°C)
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit Gibberellic (Gibberellic Acid)

CAS 77-06-5

Axit Gibberellic - Hormone thực vật tự nhiên, kích thích sinh trưởng, nảy mầm, ra hoa, đậu quả, ứng dụng trong nông nghiệp, trồng trọt và sản xuất giống.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Ít tan trong nước
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 3-Indoleacetic (IAA)

CAS 87-51-4

Axit 3-Indoleacetic - Hormone thực vật tự nhiên (auxin), kích thích sinh trưởng, ra rễ, phân hóa tế bào, ứng dụng trong nông nghiệp, sinh học và nghiên cứu.

Bột hoặc tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng yếu Tan trong ethanol, methanol, aceton, dung dịch kiềm loãng
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 2 3 4 5

Hiển thị 37 - 54 trong tổng số 78 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam (ChemicalBook Vietnamese Version)

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản