2-Clorobenzaldehyt (2-Chlorobenzaldehyde)
2-Chlorobenzaldehyde - Hợp chất thơm chứa aldehyde và clo, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, chất tạo màu và hương liệu.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
2-Chlorobenzaldehyde - Hợp chất thơm chứa aldehyde và clo, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, chất tạo màu và hương liệu.
Liti Hydroxit Monohydrat - Bazơ mạnh, chất hút ẩm, ứng dụng trong sản xuất pin lithium, chất bôi trơn, xúc tác và tổng hợp hữu cơ.
Natri tert-butoxit - Bazơ hữu cơ mạnh, tác nhân khử proton, ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, phản ứng ghép cặp, alkyl hóa và sản xuất dược phẩm.
3-(Trimethoxysilyl)propyl methacrylate (MEMO/KH-570/A-174) - Chất lỏng trong suốt không màu, chất liên kết silane chức năng methacrylate, dùng để tăng cường độ bám dính giữa vật liệu hữu cơ và vô cơ, chất tạo liên kết ngang và sửa đổi bề mặt trong sơn, keo, chất trám và vật liệu composite.
Axit Itaconic - Bột tinh thể trắng, hóa chất nền tảng sinh học (bio-based), monomer đa năng cho sản xuất nhựa, nhựa composite, sơn phủ, keo dán và polymer sinh học phân hủy.
Nhựa EVA (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer) - Hạt nhựa nhiệt dẻo trong suốt, đàn hồi cao, chịu lạnh tốt, dùng làm đế giày, màng bọc, keo nóng chảy, cáp điện và vật liệu cách nhiệt.
Diacetoxyiodobenzen - Chất oxy hóa hữu cơ, thuốc thử tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong oxy hóa ancol, iod hóa, và các phản ứng chuyển hóa trong dược phẩm.
Mangan Dioxit - Oxit mangan, chất xúc tác, chất oxy hóa, ứng dụng trong sản xuất pin khô, gốm sứ, thủy tinh, xử lý nước và chất màu.
Carbohydrazit - Chất khử, chất hấp thụ oxy, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong xử lý nước nồi hơi, sản xuất dược phẩm, polyme và chất nổ.
Axit Terephthalic - Nguyên liệu sản xuất nhựa PET, polyeste, sợi polyester, chai nhựa, màng nhựa, và các ứng dụng công nghiệp khác.
Sắt Kim Loại (Iron, Fe) - Kim loại chuyển tiếp màu xám bạc, nguyên tố phong phú thứ tư trong vỏ Trái Đất, vật liệu cơ bản cho thép và gang, chất xúc tác công nghiệp, chất bổ sung dinh dưỡng sắt, và vật liệu từ tính.
Cyclohexylamine - Hợp chất amin bậc nhất, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong sản xuất chất chống ăn mòn, chất tẩy rửa, cao su, nhựa và dược phẩm.
Natri Polyacrylate - Polyme siêu hấp thụ nước (SAP), muối natri của acid polyacrylic, có khả năng hấp thụ 200-300 lần khối lượng nước của chính nó, ứng dụng đa ngành công nghiệp, nông nghiệp, mỹ phẩm và thực phẩm.
Silan A 187 - Chất kết nối silane, cải thiện độ bám dính, chất tăng cường liên kết, ứng dụng trong sơn, keo dán, nhựa, cao su và vật liệu composite.
1,3-Dimethyl-2-imidazolidinone - Dung môi aprotic phân cực, hằng số điện môi cao, ứng dụng trong tổng hợp dược phẩm, polyme, chất bán dẫn và pin.
Axit Dipicolinic 2,6 - Hợp chất pyridine dicarboxylic, tinh thể màu trắng, chất xúc tác và trung gian tổng hợp quan trọng, có khả năng tạo phức với kim loại độc đáo, ứng dụng trong dược phẩm và hóa chất đặc biệt.
Benzyl trietylammoni clorua - Chất xúc tác chuyển pha, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong tổng hợp dược phẩm, polyme và hóa chất tinh khiết.
2-Amino-6-cloropurine - Nucleobase tương tự purine, bột tinh thể màu trắng, trung gian tổng hợp dược phẩm và nghiên cứu sinh học phân tử, với nhóm amino và chlorine phản ứng đa dạng trên vòng purine.
Hiển thị 487 - 504 trong tổng số 668 sản phẩm