Glyoxal (Glyoxal)
Glyoxal - Aldehyde đôi (dialdehyde) đơn giản nhất, chất keo dán, chất làm cứng, chất khử trùng và tiền chất hóa chất công nghiệp đa năng trong dệt may, giấy, nhựa và xử lý nước.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
Glyoxal - Aldehyde đôi (dialdehyde) đơn giản nhất, chất keo dán, chất làm cứng, chất khử trùng và tiền chất hóa chất công nghiệp đa năng trong dệt may, giấy, nhựa và xử lý nước.
3-Nitrobenzaldehit - Hợp chất thơm với nhóm nitro và aldehyde trên vòng benzen, tiền chất quan trọng trong tổng hợp thuốc nhuộm, thuốc kháng sinh, thuốc chống viêm và hóa chất phân tích.
4-Cloro-3-(trifluorometyl)anilin - Hợp chất thơm halogen hóa với nhóm trifluoromethyl, tiền chất quan trọng trong tổng hợp thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc kháng sinh và thuốc chống ung thư.
Glycin Etyl Ester Hydroclorid - Ester ethyl của glycine dạng muối hydroclorid, amino acid ester quan trọng, tiền chất tổng hợp peptide, thuốc kháng sinh, thuốc chống loãng xương và hóa chất phân tích.
Axit Oxalic Dihydrat - Axit dicarboxylic mạnh, chất tẩy rửa, khử trùng và chất khử mạnh, ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp tẩy rửa, xử lý nước, mạ điện, dệt nhuộm và nông nghiệp.
1-Fluoronaphthalene - Hợp chất thơm chứa fluor, dung môi, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, và vật liệu hữu cơ.
Axit 3,4,5-Trimethoxybenzoic - Hợp chất hữu cơ thơm với ba nhóm methoxy trên vòng benzen, tiền chất quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hương liệu và hóa chất tẩy trắng quang học.
Lithium Bromua - Muối vô cơ, chất hút ẩm, chất làm lạnh hấp thụ, ứng dụng trong điều hòa không khí, sấy khô, tổng hợp hữu cơ và dược phẩm.
Diphenyl Ete - Chất truyền nhiệt, dung môi, chất thơm, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong công nghiệp hóa chất, mỹ phẩm, nhựa và dược phẩm.
Than Chì (Graphite) - Dạng bột đen mịn hoặc vảy, dẫn điện và dẫn nhiệt xuất sắc, chất bôi trơn khô tuyệt vời, nguyên liệu thiết yếu cho pin lithium-ion, luyện kim, chế tạo khuôn đúc và vật liệu chịu lửa.
Axit 3-Nitrophthalic - Hợp chất thơm chứa nitro, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc nhuộm, chất màu và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.
1,1,1,3,3,3-Hexafluoro-2-propanol (HFIP) - Dung môi fluorinated cực kỳ phân cực, khả năng hòa tan vượt trội, dùng trong tổng hợp peptide, phân tích LC-MS, sản xuất hóa chất fluorinated cao cấp và công nghiệp điện tử.
(+)-Epiclorohydrin - Hợp chất hữu cơ epoxit, chất trung gian tổng hợp nhựa epoxy, chất hóa dẻo, dung môi, và ứng dụng trong sản xuất polyme, chất kết dính và dược phẩm.
3-Aminopropyltriethoxysilane (APTES / KH-550) - Chất liên kết silane amino chức năng, cầu nối phân tử giữa vật liệu vô cơ và hữu cơ, tăng cường độ bám dính, cơ tính và khả năng chống ẩm cho vật liệu composite, sơn, keo dán và nhựa.
Triethylsilane - Hydrosilane, tác nhân khử, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong phản ứng khử, bảo vệ nhóm chức, và sản xuất dược phẩm.
TEMPO - Gốc tự do nitroxyl ổn định, chất xúc tác oxy hóa chọn lọc hiệu quả, chất ức chế polymerization và chất trung gian tổng hợp hóa học hữu cơ, dược phẩm, polymer.
1,4-Diclorobenzen (p-DCB) - Hợp chất hữu cơ thơm vòng, tinh thể trắng có mùi đặc trưng, nguyên liệu trung gian sản xuất nhựa PPS, thuốc nhuộm, dược phẩm và hóa chất công nghiệp.
Diphenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl)phosphine oxide - Chất khởi tạo quang (photoinitiator) cho hệ thống UV, ứng dụng trong mực in, sơn, chất phủ và keo dán, đóng rắn nhanh, hiệu suất cao.
Hiển thị 451 - 468 trong tổng số 668 sản phẩm