ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Hóa chất công nghiệp

Hóa chất công nghiệp

Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt

668 sản phẩm Trang 25 / 38

1,1'-(Chlorophenylmethylene)bis(4-methoxybenzene)

CAS 40615-36-9

1,1'-(Chlorophenylmethylene)bis(4-methoxybenzene) là hợp chất hữu cơ quan trọng, thường được sử dụng làm khối xây dựng (building block) trong các phản ứng tổng hợp hóa học phức tạp.

Dạng bột/tinh thể màu trắng đến trắng ngà Điểm nóng chảy: ~100-110°C Tan tốt trong dung môi hữu cơ như dichloromethane, toluene
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,2'-Metylenbis(4-metyl-6-tert-butylphenol) (Chất chống oxy hóa 2246)

CAS 119-47-1

2,2'-Metylenbis(4-metyl-6-tert-butylphenol) – chất chống oxy hóa phenol bậc cao, dùng làm chất ổn định cho cao su, nhựa, chất dẻo và nhiên liệu, ngăn ngừa lão hóa, giòn và biến màu, dạng bột tinh thể trắng.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 123–125°C
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N,N'-Methylenebisacrylamide (MBA / Bis-acrylamide)

CAS 110-26-9

N,N'-Methylenebisacrylamide (MBA) - Bột tinh thể màu trắng, chất liên kết chéo (crosslinker) tiêu chuẩn để tạo gel polyacrylamide, được sử dụng rộng rãi trong điện di protein và nucleic acid, công nghiệp hóa chất dầu mỏ và xử lý nước.

Bột tinh thể màu trắng đến gần trắng Không mùi hoặc mùi trung tính nhẹ Điểm nóng chảy >300°C (phân hủy)
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Fluorophenylboronic acid

CAS 1765-93-1

4-Fluorophenylboronic acid là một hợp chất axit boronic quan trọng dùng làm thuốc thử trong các phản ứng ghép cặp chéo Suzuki.

Bột kết tinh màu trắng đến gần như trắng Điểm nóng chảy: 260-270°C Tan trong methanol, ethanol
42+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3,4-Etylendioxythiophen (EDOT)

CAS 126213-50-1

3,4-Etylendioxythiophen (EDOT) – monome quan trọng để tổng hợp polyme dẫn điện PEDOT, ứng dụng trong màn hình, pin mặt trời, cảm biến, chất chống tĩnh điện và linh kiện điện tử, chất lỏng không màu.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm sôi: 190°C (phân hủy ở nhiệt độ cao)
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

6-Chloronicotinic acid (Acid 6-chloronicotinic)

CAS 5326-23-8

6-Chloronicotinic acid - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, hợp chất pyridine chức năng quan trọng, chất xây dựng đa năng trong tổng hợp hữu cơ, dược phẩm, thuốc trừ sâu và vật liệu điện tử.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng Điểm nóng chảy 190-192°C
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Bromobenzaldehyde (4-Bromobenzaldehyd)

CAS 1122-91-4

4-Bromobenzaldehyde - Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, hợp chất aromatic halogenated aldehyde quan trọng, chất xây dựng đa năng trong tổng hợp hữu cơ, dược phẩm, thuốc trừ sâu và vật liệu tinh thể lỏng.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Mùi aromatic đặc trưng Điểm nóng chảy 55-58°C
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali tetrachloroplatinat(II)

CAS 10025-99-7

Kali tetrachloroplatinat(II) – muối phức của bạch kim, chất xúc tác quan trọng trong tổng hợp hóa học, mạ điện và sản xuất chất bán dẫn, dạng bột tinh thể màu đỏ nâu.

Bột tinh thể màu đỏ nâu đến đỏ Không mùi Tan tốt trong nước, tạo dung dịch màu đỏ
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

18-Crown-6 (1,4,7,10,13,16-Hexaoxacyclooctadecane)

CAS 17455-13-9

18-Crown-6 - Chất rắn tinh thể màu trắng đến gần trắng, xúc tác chuyển pha (PTC) và tác nhân phức hợp hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi trong tổng hợp hữu cơ, công nghiệp dược phẩm và điện tử.

Chất rắn tinh thể màu trắng đến gần trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy 37-40°C
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Anthraquinon (Anthraquinone)

CAS 84-65-1

Anthraquinon – hợp chất hữu cơ thơm đa vòng, tiền chất tổng hợp thuốc nhuộm (nhóm anthraquinone), chất xúc tác trong sản xuất bột giấy, chất phòng ngừa chim, dạng bột tinh thể màu vàng nhạt.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 284–286°C
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Trimethylamine hydrochloride (Muối Trimethylamine HCl)

CAS 593-81-7

Trimethylamine hydrochloride là muối hydroclorid của trimethylamine, được dùng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ và dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng Dễ hút ẩm Tan tốt trong nước
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Thiourea Dioxide (Axit Formamidinsulfinic)

CAS 1758-73-2

Thiourea Dioxide – chất khử mạnh, tác nhân tẩy trắng và khử màu, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm, giấy, xử lý nước, mạ điện và tổng hợp hữu cơ, bột tinh thể màu trắng.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 126–129°C (phân hủy)
21+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Triphenylphosphine oxide

CAS 791-28-6

Triphenylphosphine oxide (TPPO) là một hợp chất organophosphorus thường được sử dụng như một tác nhân trong tổng hợp hữu cơ và là sản phẩm phụ của phản ứng Wittig.

Bột tinh thể màu trắng Điểm nóng chảy: 154-158°C Khối lượng mol: 278.29 g/mol
42+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-Isopropylbenzylamin (N-Isopropylbenzylamine)

CAS 102-97-6

N-Isopropylbenzylamin - Amin thứ cấp thơm bão hòa, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, chất xúc tác, chất hoạt động bề mặt và tiền chất sản xuất thuốc kích thích thần kinh.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của amin thơm Ít tan trong nước
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Xyclohexanol (Cyclohexanol)

CAS 108-93-0

Xyclohexanol – dung môi và chất trung gian quan trọng, chất lỏng không màu, mùi long não, dùng trong sản xuất nylon, chất hóa dẻo, sơn, mực in và chất tẩy rửa.

Chất lỏng không màu, trong suốt Mùi long não đặc trưng Điểm sôi: 160–162°C (760 mmHg)
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Isobutyl Axetat (Isobutyl Acetate)

CAS 110-19-0

Isobutyl Axetat – dung môi este mùi trái cây, dùng trong sơn, mực in, chất phủ, keo dán, tẩy rửa và hương liệu thực phẩm, chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

Chất lỏng không màu, trong suốt Mùi trái cây đặc trưng (lê/chuối) Điểm sôi: 116–118°C (760 mmHg)
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4,4'-Bis(2-benzoxazolyl)stilbene

CAS 1533-45-5

4,4'-Bis(2-benzoxazolyl)stilbene là hợp chất hữu cơ có tính chất huỳnh quang mạnh, ứng dụng phổ biến làm chất làm trắng quang học, trong OLED và nghiên cứu sinh học.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến xanh lục Tính chất huỳnh quang mạnh Độ ổn định nhiệt cao
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1,3-Dimetyladamantan (1,3-Dimethyladamantane)

CAS 702-79-4

1,3-Dimetyladamantan - Hợp chất polycyclic bão hòa với cấu trúc adamantan, khung xương carbon 3D vững chắc, tiền chất quan trọng trong tổng hợp thuốc chống virus, chất bôi trơn và vật liệu chức năng.

Tinh thể/bột màu trắng đến không màu Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của hydrocarbon Không tan trong nước
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 23 24 25 26 27 ... 38

Hiển thị 433 - 450 trong tổng số 668 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản