ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Hóa chất công nghiệp

Hóa chất công nghiệp

Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt

668 sản phẩm Trang 23 / 38

2,6-Diaminopyridine

CAS 141-86-6

2,6-Diaminopyridine là một hợp chất hữu cơ dị vòng, đóng vai trò là khối xây dựng thiết yếu trong tổng hợp hóa dược và nghiên cứu khoa học.

Bột hoặc tinh thể màu trắng đến trắng xám/nâu nhạt Điểm nóng chảy: 120-123°C Hút ẩm nhẹ
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Methyl 2-(bromomethyl)-3-nitrobenzoate

CAS 98475-07-1

Methyl 2-(bromomethyl)-3-nitrobenzoate là một khối xây dựng (building block) quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và các hợp chất hữu cơ phức tạp.

Bột hoặc tinh thể màu vàng nhạt đến vàng nâu Nhạy cảm với ánh sáng Tan tốt trong dichloromethane, ethyl acetate
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Triethyl Phosphate

CAS 78-40-0

Triethyl Phosphate (TEP) - Chất lỏng không màu, mùi nhẹ, được sử dụng rộng rãi làm chất chống cháy, dung môi, chất hóa dẻo và chất trung gian trong công nghiệp hóa chất.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng Tan tốt trong dung môi hữu cơ
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3-Carboxyphenylboronic acid (Axit 3-boronobenzoic)

CAS 25487-66-5

3-Carboxyphenylboronic acid là một hợp chất hữu cơ đa chức năng, được sử dụng rộng rãi như một khối xây dựng trong tổng hợp hữu cơ và phát triển thuốc.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Điểm nóng chảy: 240-250°C Tan trong các dung môi kiềm loãng và methanol
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Acetoxystyren

CAS 2628-16-2

4-Acetoxystyren - Chất lỏng trong suốt không màu, monomer styren chức năng quan trọng, tiền thân tổng hợp poly(p-hydroxystyren), thành phần chính của photoresist hóa học khuếch đại 248nm trong sản xuất bán dẫn.

Chất lỏng trong suốt không màu Mùi nhẹ đặc trưng Khối lượng riêng: 1.06 g/mL (25°C)
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Heliogen Xanh G (Heliogen Green G)

CAS 1328-53-6

Heliogen Xanh G – chất màu hữu cơ phthalocyanine màu xanh lục, có độ bền ánh sáng và nhiệt cao, dùng trong sơn, mực in, nhựa, cao su và các ứng dụng công nghiệp.

Bột mịn màu xanh lục đậm Không mùi Không tan trong nước và dung môi hữu cơ thông thường
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Etylen Cacbonat (Ethylene Carbonate)

CAS 96-49-1

Etylen Cacbonat – dung môi phân cực, chất trung gian tổng hợp, dùng trong pin lithium, nhựa, chất hóa dẻo và tổng hợp hữu cơ, dạng tinh thể trắng.

Tinh thể hoặc bột màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 36–38°C
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Amino-4-methylpyridine (2-Amino-4-metylpyridin)

CAS 695-34-1

2-Amino-4-methylpyridine - Hóa chất trung gian heterocyclic đa năng, nguyên liệu tổng hợp dược phẩm, thuốc BVTV, thuốc nhuộm, vật liệu OLED và hóa chất phòng thí nghiệm.

Chất lỏng hoặc tinh thể rắn màu vàng nhạt Mùi amine đặc trưng nhẹ Điểm chảy: 44-47°C
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Bromonaphthalene (2-Bromonaphthalin)

CAS 580-13-2

2-Bromonaphthalene - Hợp chất aromatic bromide đa năng, hóa chất trung gian tổng hợp hữu cơ, nguyên liệu sản xuất dược phẩm, vật liệu OLED, tinh thể lỏng, thuốc nhuộm huỳnh quang và phòng thí nghiệm.

Tinh thể rắn màu trắng đến trắng ngà Mùi thơm đặc trưng của aromatic hydrocarbon Điểm chảy: 55-58°C
32+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Hydrogen Bromide (Axit Bromhidric)

CAS 10035-10-6

Hydrogen Bromide - Khí acid mạnh và dung dịch axit bromhidric, hóa chất công nghiệp cốt lõi trong tổng hợp dược phẩm, brom hóa hữu cơ, chế biến kim loại, sản xuất bán dẫn và xử lý dầu khí.

Khí không màu hoặc dung dịch nước không màu đến vàng nhạt Mùi hăng, xúc động mạnh Điểm sôi: -67°C (khí) / 124°C (dung dịch 48%)
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Oxit Bismut (Bismuth Oxide - Bi₂O₃)

CAS 1304-76-3

Oxit Bismut (Bi₂O₃) - Bột oxit kim loại màu vàng cam đặc trưng, nguyên liệu công nghiệp đa năng cho điện tử, gốm sứ, thủy tinh, dược phẩm, mỹ phẩm và công nghệ nano.

Bột mịn màu vàng cam đặc trưng (dạng α) Màu đỏ sẫm (dạng β, nhiệt độ cao) Không mùi
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Hydroxy-2-methylpropiophenone (2-Hidroxy-2-metylpropiofenon)

CAS 7473-98-5

2-Hydroxy-2-methylpropiophenone - Chất khởi đầu quang (photoinitiator) Type I hàng đầu, xúc tác đóng rắn UV cho sơn, mực in, keo dán, lớp phủ và composite nhựa, đóng rắn nhanh, hiệu suất cao.

Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt Mùi nhẹ đặc trưng của aromatic ketone Điểm sôi: 102-103°C (0.5 mmHg)
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

BINAP (2,2'-Bis(diphenylphosphino)-1,1'-binaphthyl)

CAS 76189-55-4

BINAP - Ligand xúc tác chiral hàng đầu, đoạt giải Nobel Hóa học 2001, dùng trong tổng hợp bất đối xứng (asymmetric synthesis) dược phẩm, hương liệu, polymer và vật liệu chức năng cao cấp.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của phosphine Điểm chảy: 241-242°C
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Dimethyl Malonate (Đimetyl Malonat)

CAS 108-59-8

Dimethyl Malonate - Hóa chất trung gian công nghiệp đa năng, dung môi hữu cơ, nguyên liệu tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, hương liệu, sơn phủ và phòng thí nghiệm.

Chất lỏng trong suốt, không màu Mùi dịu nhẹ đặc trưng của ester Điểm sôi: 180-181°C
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Sulfolan (Sulfolane)

CAS 126-33-0

Sulfolan – dung môi phân cực aprotic, ổn định nhiệt cao, dùng trong chiết xuất khí tự nhiên, tổng hợp hữu cơ, sản xuất polyme và chất bán dẫn, chất lỏng không màu.

Chất lỏng không màu đến vàng rất nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm sôi: 285°C (760 mmHg)
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Methyl Acetoacetate (Metyl Axetoaxetat)

CAS 105-45-3

Methyl Acetoacetate - Dung môi công nghiệp đa năng, hóa chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, sơn phủ, mực in, keo dán và hương liệu.

Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt Mùi dịu nhẹ đặc trưng của trái cây/ether Điểm sôi: 169-172°C
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Irganox 1076 (Octadecyl 3-(3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyphenyl)propionate)

CAS 2082-79-3

Irganox 1076 - Chất chống oxy hóa phenolic hàng đầu cho polymer, bảo vệ nhựa PE, PP, PS, ABS, cao su, sáp, keo khỏi oxy hóa nhiệt và oxy hóa trong quá trình chế biến, lưu trữ.

Bột mịn màu trắng đến trắng ngà Không mùi, không vị Nhiệt độ chảy: 50-55°C
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Iotua Đồng(I)

CAS 7681-65-4

Iotua Đồng(I) (CuI) - Chất xúc tác đa năng trong tổng hợp hữu cơ, chất ổn định nhiệt, vật liệu bán dẫn, nguyên liệu pin và chất chống ăn mòn công nghiệp.

Bột tinh thể màu trắng hoặc xám nhạt, dạng khối (chunks) Không mùi Nhiệt độ nóng chảy 605°C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 21 22 23 24 25 ... 38

Hiển thị 397 - 414 trong tổng số 668 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản