Tri-o-tolylphosphine
Tri-o-tolylphosphine - Ligand phosphine với góc nón lớn (194°), xúc tác cho phản ứng Suzuki, Heck, amination trực tiếp, hydrogenation, và tổng hợp hữu cơ nâng cao.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
Tri-o-tolylphosphine - Ligand phosphine với góc nón lớn (194°), xúc tác cho phản ứng Suzuki, Heck, amination trực tiếp, hydrogenation, và tổng hợp hữu cơ nâng cao.
(1R,2R)-(-)-1,2-Diaminocyclohexane - Chất trợ chiral C2 đối xứng, ligand kim loại đa năng, nguyên liệu tổng hợp dược phẩm (trung gian Oxaliplatin), chất xúc tác bất đối xứng công nghiệp.
Tinuvin 770 – chất ổn định ánh sáng thuộc nhóm HALS (Hindered Amine Light Stabilizer), bảo vệ polyme khỏi tác hại của tia UV, kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhựa, sơn, chất phủ và chất kết dính.
1-Octanol – dung môi, chất làm mềm, chất chống tạo bọt, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong mỹ phẩm, công nghiệp hóa chất, dược phẩm và hương liệu.
Canxi Florua - Tinh thể lập phương không màu hoặc bột trắng, nguồn fluorine tự nhiên chính, chất trợ dung luyện kim, nguyên liệu sản xuất axit hydrofluoric, thủy tinh, gốm và linh kiện quang học UV-IR.
N-Chloro Succinimide - Bột tinh thể màu trắng, chất clo hóa và oxy hóa đa năng trong tổng hợp hữu cơ, trung gian dược phẩm và sản xuất phụ gia cao su.
Tetrametylammoni clorua – muối amoni bậc bốn, chất xúc tác chuyển pha, chất điện ly, dùng trong tổng hợp hữu cơ, mạ điện, chất tẩy rửa và các ứng dụng công nghiệp.
Furfuryl Alcohol – rượu dị vòng, dung môi và chất trung gian quan trọng trong tổng hợp nhựa furan, chất kết dính, chất hoạt động bề mặt, dược phẩm và hương liệu, chất lỏng không màu đến vàng nhạt.
Clorua Palladi(II) - Hợp chất palladium quý hiếm, chất xúc tác kim loại đa năng hàng đầu trong tổng hợp hữu cơ, công nghiệp hóa chất, điện tử, dược phẩm và trang sức.
2-Imidazolidinon – urea vòng (ethylene urea), chất trung gian tổng hợp hữu cơ, tác nhân liên kết chéo, chất giữ ẩm trong mỹ phẩm, ứng dụng trong nhựa, sơn, dệt nhuộm và hóa dược.
N-(3-Trimethoxysilylpropyl)ethylenediamine – tác nhân ghép nối silane, chất kết nối hữu cơ-vô cơ, dùng làm chất tăng cường độ bám dính trong sơn, keo dán, cao su và vật liệu composite.
Acrylat 2-Ethylhexyl - Monomer acrylic ester lỏng, nguyên liệu quan trọng sản xuất polymer, sơn, keo dán, nhựa acrylic, màng bao bì, vật liệu phủ và các sản phẩm công nghiệp đa dụng.
Thạch Anh - Khoáng vật silica kết tinh tự nhiên, nguyên liệu công nghiệp chiến lược cho sản xuất thủy tinh, gốm sứ, chất bán dẫn, vật liệu xây dựng, mỹ phẩm và công nghệ cao.
Axit (-)-Camphorsulfonic (L-CSA) - Tinh thể trắng ngà, axit sulfonic chiral có nguồn gốc từ camphor, chất phân giải quang học, xúc tác Brønsted acid, chất xúc tác tổng hợp hữu cơ và dopant cho polymer dẫn điện.
Nhôm Stearat – muối nhôm của axit stearic, chất tạo gel, chất chống đóng cục, chất bôi trơn, dùng trong sơn, mỹ phẩm, nhựa, cao su và dầu mỡ bôi trơn.
Trimethylsilyl trifluoromethanesulfonate (TMSOTf) - Chất lỏng trong suốt không màu đến nâu nhạt, tác nhân silan hóa mạnh nhất thương mại, xúc tác Lewis acid hiệu quả, dùng trong tổng hợp hữu cơ, bảo vệ nhóm chức năng, glycosylation và sản xuất dược phẩm, hóa chất tinh khiết.
BBOT – chất làm trắng huỳnh quang và chất tăng sáng quang học, hấp thụ tia UV và phát xạ ánh sáng xanh, ứng dụng trong nhựa, sơn, mực in, sợi và chất đánh dấu huỳnh quang.
1-Propanol – dung môi cồn, chất trung gian hóa học, dùng trong sản xuất sơn, mực in, chất tẩy rửa, mỹ phẩm và dược phẩm, chất lỏng không màu, mùi cồn.
Hiển thị 415 - 432 trong tổng số 668 sản phẩm