ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Hóa chất công nghiệp

Hóa chất công nghiệp

Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt

668 sản phẩm Trang 24 / 38

Tri-o-tolylphosphine

CAS 6163-58-2

Tri-o-tolylphosphine - Ligand phosphine với góc nón lớn (194°), xúc tác cho phản ứng Suzuki, Heck, amination trực tiếp, hydrogenation, và tổng hợp hữu cơ nâng cao.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của phosphine Nhiệt độ nóng chảy 123-125°C
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(1R,2R)-(-)-1,2-Diaminocyclohexane

CAS 20439-47-8

(1R,2R)-(-)-1,2-Diaminocyclohexane - Chất trợ chiral C2 đối xứng, ligand kim loại đa năng, nguyên liệu tổng hợp dược phẩm (trung gian Oxaliplatin), chất xúc tác bất đối xứng công nghiệp.

Tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, dạng rắn nóng chảy thấp Mùi đặc trưng của amin bậc một Nhiệt độ nóng chảy 41-45°C
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tinuvin 770 (Bis(2,2,6,6-tetrametyl-4-piperidyl) sebacat)

CAS 52829-07-9

Tinuvin 770 – chất ổn định ánh sáng thuộc nhóm HALS (Hindered Amine Light Stabilizer), bảo vệ polyme khỏi tác hại của tia UV, kéo dài tuổi thọ sản phẩm nhựa, sơn, chất phủ và chất kết dính.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 82–86°C
32+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Octanol (Octan-1-ol)

CAS 111-87-5

1-Octanol – dung môi, chất làm mềm, chất chống tạo bọt, chất trung gian tổng hợp, ứng dụng trong mỹ phẩm, công nghiệp hóa chất, dược phẩm và hương liệu.

Chất lỏng không màu đến vàng rất nhạt Mùi thơm đặc trưng nhẹ Không tan trong nước, tan trong ethanol, ether, axeton, benzen
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Canxi Florua (Fluorite)

CAS 7789-75-5

Canxi Florua - Tinh thể lập phương không màu hoặc bột trắng, nguồn fluorine tự nhiên chính, chất trợ dung luyện kim, nguyên liệu sản xuất axit hydrofluoric, thủy tinh, gốm và linh kiện quang học UV-IR.

Tinh thể lập phương không màu hoặc bột trắng/xám Không mùi, không vị Không hút ẩm, ổn định hóa học
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-Chloro Succinimide (NCS)

CAS 128-09-6

N-Chloro Succinimide - Bột tinh thể màu trắng, chất clo hóa và oxy hóa đa năng trong tổng hợp hữu cơ, trung gian dược phẩm và sản xuất phụ gia cao su.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi clo nhẹ đặc trưng Tinh thể trực thoi (orthorhombic)
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tetrametylammoni clorua (Tetramine chloride)

CAS 75-57-0

Tetrametylammoni clorua – muối amoni bậc bốn, chất xúc tác chuyển pha, chất điện ly, dùng trong tổng hợp hữu cơ, mạ điện, chất tẩy rửa và các ứng dụng công nghiệp.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan tốt trong nước (khoảng 1000 g/L ở 20°C), ethanol, methanol
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Furfuryl Alcohol (Rượu Furfuryl)

CAS 98-00-0

Furfuryl Alcohol – rượu dị vòng, dung môi và chất trung gian quan trọng trong tổng hợp nhựa furan, chất kết dính, chất hoạt động bề mặt, dược phẩm và hương liệu, chất lỏng không màu đến vàng nhạt.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm sôi: 170°C (760 mmHg)
21+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Clorua Palladi(II)

CAS 7647-10-1

Clorua Palladi(II) - Hợp chất palladium quý hiếm, chất xúc tác kim loại đa năng hàng đầu trong tổng hợp hữu cơ, công nghiệp hóa chất, điện tử, dược phẩm và trang sức.

Tinh thể nâu đỏ đến đen sẫm (dạng khan) Không mùi Điểm nóng chảy: 679°C (phân hủy)
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Imidazolidinon (Ethylenurea)

CAS 120-93-4

2-Imidazolidinon – urea vòng (ethylene urea), chất trung gian tổng hợp hữu cơ, tác nhân liên kết chéo, chất giữ ẩm trong mỹ phẩm, ứng dụng trong nhựa, sơn, dệt nhuộm và hóa dược.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 131–133°C
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-(3-Trimethoxysilylpropyl)ethylenediamin (Aminoethylaminopropyltrimethoxysilan)

CAS 1760-24-3

N-(3-Trimethoxysilylpropyl)ethylenediamine – tác nhân ghép nối silane, chất kết nối hữu cơ-vô cơ, dùng làm chất tăng cường độ bám dính trong sơn, keo dán, cao su và vật liệu composite.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi amin đặc trưng Điểm sôi: 261–265°C (760 mmHg)
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Acrylat 2-Ethylhexyl

CAS 103-11-7

Acrylat 2-Ethylhexyl - Monomer acrylic ester lỏng, nguyên liệu quan trọng sản xuất polymer, sơn, keo dán, nhựa acrylic, màng bao bì, vật liệu phủ và các sản phẩm công nghiệp đa dụng.

Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của acrylic ester Điểm sôi: 214-218°C
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Thạch Anh

CAS 14808-60-7

Thạch Anh - Khoáng vật silica kết tinh tự nhiên, nguyên liệu công nghiệp chiến lược cho sản xuất thủy tinh, gốm sứ, chất bán dẫn, vật liệu xây dựng, mỹ phẩm và công nghệ cao.

Tinh thể trong suốt hoặc mờ, màu trắng, xám, hồng, tím, vàng, nâu Không mùi, không vị Độ cứng cao (7/10 Mohs)
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit (-)-Camphorsulfonic (L-CSA)

CAS 35963-20-3

Axit (-)-Camphorsulfonic (L-CSA) - Tinh thể trắng ngà, axit sulfonic chiral có nguồn gốc từ camphor, chất phân giải quang học, xúc tác Brønsted acid, chất xúc tác tổng hợp hữu cơ và dopant cho polymer dẫn điện.

Tinh thể trắng ngà đến hơi kem Dạng tinh thể lăng trụ hoặc bột tinh thể Mùi đặc trưng nhẹ của camphor
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nhôm Stearat (Aluminum Stearate)

CAS 637-12-7

Nhôm Stearat – muối nhôm của axit stearic, chất tạo gel, chất chống đóng cục, chất bôi trơn, dùng trong sơn, mỹ phẩm, nhựa, cao su và dầu mỡ bôi trơn.

Bột mịn màu trắng đến trắng ngà Không mùi Không tan trong nước, tan trong dầu và dung môi hữu cơ thơm
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Trimethylsilyl trifluoromethanesulfonate (TMSOTf)

CAS 27607-77-8

Trimethylsilyl trifluoromethanesulfonate (TMSOTf) - Chất lỏng trong suốt không màu đến nâu nhạt, tác nhân silan hóa mạnh nhất thương mại, xúc tác Lewis acid hiệu quả, dùng trong tổng hợp hữu cơ, bảo vệ nhóm chức năng, glycosylation và sản xuất dược phẩm, hóa chất tinh khiết.

Chất lỏng trong suốt không màu đến nâu nhạt Dễ bay hơi, có khói nhẹ khi tiếp xúc không khí Mùi hăng nhẹ đặc trưng
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,5-Bis(5-tert-butyl-2-benzoxazolyl)thiophen (BBOT)

CAS 7128-64-5

BBOT – chất làm trắng huỳnh quang và chất tăng sáng quang học, hấp thụ tia UV và phát xạ ánh sáng xanh, ứng dụng trong nhựa, sơn, mực in, sợi và chất đánh dấu huỳnh quang.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 196–200°C
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Propanol (Propan-1-ol)

CAS 71-23-8

1-Propanol – dung môi cồn, chất trung gian hóa học, dùng trong sản xuất sơn, mực in, chất tẩy rửa, mỹ phẩm và dược phẩm, chất lỏng không màu, mùi cồn.

Chất lỏng không màu, trong suốt Mùi cồn đặc trưng Điểm sôi: 97°C (760 mmHg)
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 22 23 24 25 26 ... 38

Hiển thị 415 - 432 trong tổng số 668 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản