Trimetylsulfoxonium Iodua (Trimethylsulfoxonium Iodide)
Trimetylsulfoxonium Iodua - Tác nhân tổng hợp hữu cơ, thuốc thử Corey-Chaykovsky, ứng dụng trong tổng hợp epoxit, cyclopropan, aziridin và các hợp chất dị vòng.
Dung môi, acid, kiềm, chất xử lý bề mặt
Trimetylsulfoxonium Iodua - Tác nhân tổng hợp hữu cơ, thuốc thử Corey-Chaykovsky, ứng dụng trong tổng hợp epoxit, cyclopropan, aziridin và các hợp chất dị vòng.
Chất xúc tiến DM - Chất xúc tiến lưu hóa cao su, tăng tốc độ và hiệu quả lưu hóa, cải thiện tính chất cơ lý của sản phẩm cao su, ứng dụng trong sản xuất lốp xe, ống dẫn, và các sản phẩm cao su kỹ thuật.
Adipic Dihydrazit - Tác nhân liên kết ngang, chất đóng rắn epoxy, chất trung gian tổng hợp polyme, ứng dụng trong nhựa, polyme, chất kết dính và dược phẩm.
Butyl Acrylat - Monomer acrylate, chất tạo polyme, ứng dụng trong sản xuất sơn, keo dán, nhựa, chất phủ, mực in và các vật liệu polyme.
Valerophenone - Hợp chất ketone thơm, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, hương liệu, và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.
Ferrocen - Hợp chất cơ kim (sandwich complex), chất xúc tác, phụ gia nhiên liệu, chất chống oxy hóa, ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ, vật liệu và dược phẩm.
1-Hydroxycyclohexyl phenyl ketone - Chất khơi mào quang (photoinitiator) cho hệ thống UV, ứng dụng trong mực in, sơn, chất phủ, keo dán và công nghiệp in ấn.
(R)-(+)-α,α-Diphenyl-2-pyrrolidinemethanol - Chất xúc tác chiral (CBS catalyst precursor), tiền thân oxazaborolidine cho phản ứng khử không đối xứng ketone, chất trung gian tổng hợp dược phẩm.
2'-Hydroxyacetophenone - Hợp chất thơm chứa nhóm hydroxy và acetyl, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, hương liệu, và các hợp chất hữu cơ đặc biệt.
Methyltriphenylphosphonium Bromide - Muối phosphonium, tác nhân tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong phản ứng Wittig để tạo alken, tổng hợp dược phẩm, hóa chất tinh khiết và nghiên cứu.
1-Bromo-4-fluorobenzen - Hợp chất thơm halogen hóa, chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, vật liệu hữu cơ và xúc tác.
Diallyldimethylammonium Clorua - Monomer cation, chất keo tụ, chất xử lý nước, chất kháng khuẩn, ứng dụng trong xử lý nước, mỹ phẩm, dược phẩm và công nghiệp giấy.
Axit 3-mercaptopropionic (3-MPA) - Chất lỏng trong suốt, hợp chất lưu huỳnh đa chức năng với nhóm thiol (-SH) và nhóm carboxyl (-COOH), chất chuyển mạch polyme, chất ổn định PVC, trung gian dược phẩm và chất chống ăn mòn kim loại.
1-Etyl-2-pyrrolidinon - Dung môi aprotic phân cực, chất trung gian tổng hợp hữu cơ, ứng dụng trong sản xuất dược phẩm, polyme, sơn, mực in và chất tẩy rửa.
Axetamid (Acetamide / Ethanamide) - Tinh thể không màu, dung môi công nghiệp đa năng, chất hóa dẻo, chất ổn định peroxide, nguyên liệu tổng hợp methylamine và thioacetamide.
Palladium(II) Acetat - Xúc tác palladium quan trọng, ứng dụng trong phản ứng ghép cặp chéo (Suzuki, Heck, Sonogashira), hydro hóa, oxy hóa và tổng hợp dược phẩm, hóa chất tinh khiết.
Acetyl Tributyl Citrat - Chất hóa dẻo không độc, ứng dụng trong nhựa PVC, mỹ phẩm, bao bì thực phẩm, sơn, và dược phẩm.
N,O-Dimethylhydroxylamine hydrochloride - Hóa chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, tạo phức kim loại, sản xuất thuốc trừ sâu và dược phẩm, chất khử chọn lọc trong phản ứng hóa học.
Hiển thị 469 - 486 trong tổng số 668 sản phẩm