ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 34 / 108

(S)-(-)-N-BOC-Prolinol

CAS 69610-40-8

(S)-(-)-N-BOC-Prolinol - Chất trung gian chiral quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và phối tử bất đối.

Chất lỏng hoặc tinh thể thấp, màu vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 60-65°C (dạng tinh thể)
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit N-Acetyl-L-glutamic

CAS 1188-37-0

Axit N-Acetyl-L-glutamic - Dẫn xuất axit amin, tiền chất tổng hợp glutathione, hỗ trợ chức năng gan, giải độc và chống oxy hóa.

Bột tinh thể màu trắng Tan trong nước, ethanol Ít tan trong acetone, chloroform
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

tert-Butyl (4R-cis)-6-(acetyloxymetyl)-2,2-dimethyl-1,3-dioxan-4-axetat

CAS 154026-95-6

tert-Butyl (4R-cis)-6-(acetyloxymethyl)-2,2-dimethyl-1,3-dioxane-4-acetate - Chất trung gian chiral quan trọng trong tổng hợp rosuvastatin và các thuốc hạ cholesterol nhóm statin.

Chất lỏng nhớt hoặc tinh thể thấp, màu vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 45-50°C (dạng tinh thể)
32+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tert-butyl 4-formylpiperidin-1-carboxylat

CAS 137076-22-3

Tert-butyl 4-formylpiperidin-1-carboxylat - Chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và hóa học hữu cơ, chứa nhóm aldehyde và bảo vệ Boc.

Chất lỏng hoặc tinh thể thấp, màu vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 35-38°C
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-Boc-trans-4-hydroxy-L-prolin methyl este

CAS 74844-91-0

N-Boc-trans-4-hydroxy-L-prolin methyl este - Chất trung gian chiral quan trọng trong tổng hợp peptide và dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 98-102°C
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 5-bromovaleric

CAS 2067-33-6

Axit 5-bromovaleric - Chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và hóa học hữu cơ.

Chất lỏng hoặc tinh thể thấp, màu vàng nhạt Mùi đặc trưng Điểm sôi: 130-133°C (ở 13 mmHg)
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-Boc-L-tert-Leucine

CAS 62965-35-9

N-Boc-L-tert-Leucine - Axit amin tổng hợp chiral, bảo vệ Boc, chất trung gian trong tổng hợp peptide và dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 112-115°C
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit dibenzoyl-L-tartaric

CAS 2743-38-6

Axit dibenzoyl-L-tartaric - Chất phân giải racemic, tách đồng phân quang học, ứng dụng trong tổng hợp bất đối xứng và dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 150-154°C
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Fosfomycin Disodium (Natri Fosfomycin)

CAS 26016-99-9

Fosfomycin Disodium - Bột tinh thể màu trắng, kháng sinh phổ rộng ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn (MurA), điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu, hô hấp, da, nhiễm khuẩn huyết, phối hợp với vancomycin điều trị MRSA.

Bột tinh thể màu trắng hoặc gần như trắng (White to almost white crystalline powder) Không mùi (Odorless) Vị mặn (Salty taste)
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tolvaptan

CAS 150683-30-0

Tolvaptan - Thuốc đối kháng thụ thể V2, điều trị hạ natri máu và bệnh thận đa nang, lợi tiểu không mất điện giải.

Bột kết tinh màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ Tan trong DMSO, ethanol, methanol
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Methyl 3-amino-4-methylthiophene-2-carboxylate (Trung gian Articaine)

CAS 85006-31-1

Methyl 3-amino-4-methylthiophene-2-carboxylate - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, trung gian dược phẩm chủ chốt tổng hợp thuốc tê nha khoa Articaine, chất chuẩn tạp chất (Articaine Impurity I), điểm nóng chảy 85-90°C, độ tinh khiết cao.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt hoặc kem nhạt (White to pale yellow or cream crystalline powder) Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Điểm nóng chảy: 85-90°C (lit. 85-88°C / 88-90°C)
35+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Lysin acetat

CAS 57282-49-2

Lysin acetat - Muối axit amin lysine, bổ sung dinh dưỡng thiết yếu, hỗ trợ tăng trưởng, phục hồi cơ bắp và tăng cường miễn dịch.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Tan tốt trong nước Ít tan trong ethanol, ether
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Hemin

CAS 16009-13-5

Hemin - Chế phẩm heme dùng điều trị cơn porphyria cấp tính, giảm triệu chứng thần kinh và nội tạng.

Bột vô định hình màu nâu đen đến đen Hút ẩm mạnh Tan trong dung dịch kiềm loãng
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1H-1,2,4-Triazol-3-thiol

CAS 3179-31-5

1H-1,2,4-Triazol-3-thiol - Chất trung gian tổng hợp dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật và chất tạo phức với kim loại.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ của thiol Điểm nóng chảy: 225-230°C (phân hủy)
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Baricitinib

CAS 1187594-09-7

Baricitinib - Thuốc ức chế JAK (Janus kinase), điều trị viêm khớp dạng thấp và các bệnh tự miễn.

Bột tinh thể màu trắng Tan trong nước, ethanol Độ tan phụ thuộc pH
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Phenyltetrazol-5-thiol

CAS 86-93-1

1-Phenyltetrazol-5-thiol - Chất trung gian trong tổng hợp kháng sinh cephalosporin, tác nhân thiol hóa và bảo vệ nhóm chức.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ Điểm nóng chảy: 145-150°C
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Bacitracin

CAS 1405-87-4

Bacitracin - Kháng sinh peptide, diệt khuẩn Gram dương, điều trị nhiễm khuẩn da, mắt và sử dụng tại chỗ.

Bột hoặc chất rắn màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước, ethanol, methanol Ít tan trong dung môi không phân cực
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Iodoanilin

CAS 540-37-4

4-Iodoanilin - Chất trung gian chứa iốt, ứng dụng trong tổng hợp dược phẩm và hóa chất hữu cơ.

Tinh thể hoặc bột màu trắng đến vàng nhạt Mùi amin thơm đặc trưng Điểm nóng chảy: 66-69°C
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 32 33 34 35 36 ... 108

Hiển thị 595 - 612 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản