ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 35 / 108

Rhein (Đại Hoàng Acid)

CAS 478-43-3

Rhein (Đại Hoàng Acid) - Tinh thể kim màu vàng đến nâu cam, hoạt chất anthraquinone tự nhiên từ cây Đại Hoàng, trung gian dược phẩm, nguyên liệu thực phẩm chức năng, chất kháng khuẩn mỹ phẩm, chống viêm và chống ung thư.

Tinh thể kim màu vàng đến nâu cam (Yellow to Dark Orange) Kim dạng kim từ methanol hoặc bột nâu vàng nhạt Không mùi hoặc mùi thơm nhẹ đặc trưng
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-(4-(4-Fluorophenyl)-5-formyl-6-(1-methylethyl)-2-pyrimidinyl)-N-methylmethanesulfonamide

CAS 147118-37-4

Chất trung gian tổng hợp rosuvastatin – thuốc hạ cholesterol hiệu quả, nhóm statin thế hệ mới.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 120-125°C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-(Cloromethyl)-3-methyl-4-(2,2,2-trifluoroethoxy)pyridine hydrochloride

CAS 127337-60-4

Hợp chất chloro Lansoprazole - Bột tinh thể trắng đến trắng ngà, trung gian dược phẩm chủ chốt tổng hợp thuốc ức chế bơm proton Lansoprazole, chất chuẩn tạp chất (Impurity L), điểm nóng chảy 208-214°C.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà nhạt (White to Off-White) Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Độ tinh khiết: ≥ 98.0% - 99.0% (HPLC)
22+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 3-(4-hydroxyphenyl)propionic (Axit phloretic)

CAS 501-97-3

Axit 3-(4-hydroxyphenyl)propionic - Chất trung gian tổng hợp dược phẩm, chất chống oxy hóa, ứng dụng trong mỹ phẩm và thực phẩm chức năng.

Bột kết tinh màu trắng Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 128-130°C
25+ nhà cung cấp Xem chi tiết

tert-Butyl N-[(1S)-1-[(2R)-oxiran-2-yl]-2-phenylethyl]carbamate

CAS 98760-08-8

Trung gian dược phẩm chiral cao cấp, nguyên liệu tổng hợp thuốc kháng virus HIV (Atazanavir), chất chuẩn tạp chất (Impurity C), bột tinh thể trắng ngà.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà (White to Off-White) Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Độ tinh khiết: ≥ 98.0% - 99.0%
15+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,6-Difluoroanilin

CAS 5509-65-9

2,6-Difluoroanilin - Chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và thuốc bảo vệ thực vật.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi amin đặc trưng Điểm sôi: 170-172°C
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Andarine (S-4)

CAS 401900-40-1

Andarine - Chất điều biến thụ thể androgen chọn lọc (SARM), nghiên cứu điều trị suy mòn cơ, loãng xương và rối loạn chức năng cơ.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 180-185°C (phân hủy)
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Losartan

CAS 114798-26-4

Losartan - Thuốc ức chế thụ thể angiotensin II (ARB), điều trị tăng huyết áp, suy tim và bảo vệ thận.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ Tan trong nước, ethanol, methanol
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

9,9-Dimethyl-9H-fluoren-2-amin

CAS 108714-73-4

9,9-Dimethyl-9H-fluoren-2-amin - Chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và vật liệu hữu cơ phát quang.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 158-162°C
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 2-amino-3-metylpentanoic (DL-Isoleucin)

CAS 443-79-8

Axit 2-amino-3-metylpentanoic - Amino acid thiết yếu (DL-isoleucin), tham gia tổng hợp protein, điều hòa đường huyết, hỗ trợ phục hồi cơ bắp.

Bột tinh thể màu trắng Tan trong nước (khoảng 34 g/L ở 20°C) Ít tan trong ethanol
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kẽm axetat (Zinc acetate)

CAS 557-34-6

Kẽm axetat - Muối kẽm hữu cơ, bổ sung vi lượng kẽm, hỗ trợ miễn dịch, chăm sóc da, ứng dụng trong dược phẩm, thực phẩm và mỹ phẩm.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi hoặc mùi axit nhẹ Tan tốt trong nước (43 g/100 mL ở 20°C)
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Bromelain

CAS 9001-00-7

Bromelain - Enzyme thủy phân protein từ dứa, hỗ trợ tiêu hóa, kháng viêm, chống phù nề, ứng dụng trong thực phẩm chức năng và mỹ phẩm.

Bột màu trắng đến vàng nhạt Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ Hoạt tính ≥ 2400 GDU/g (Gelatin Digestion Units)
34+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(2R)-3-Cloro-1,2-propanediol

CAS 57090-45-6

(2R)-3-Cloro-1,2-propanediol - Chất trung gian chiral quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và hóa học hữu cơ.

Chất lỏng không màu Không mùi hoặc mùi nhẹ Tan trong nước, ethanol, methanol, acetone
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Scopolamine Hydrobromide (Scopolamine Hydrobromide)

CAS 114-49-8

Scopolamine Hydrobromide - Alkaloid tropane tự nhiên dạng muối hydrobromide, tinh thể màu trắng, tan trong nước và ethanol, thuốc kháng cholinergic mạnh, điều trị say tàu xe, buồn nôn, co giật và tiền mê, nguyên liệu dược phẩm đạt chuẩn GMP.

Tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Không mùi, vị đắng Tan tốt trong nước
42+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 3,5-dinitrobenzoic

CAS 99-34-3

Axit 3,5-dinitrobenzoic - Chất trung gian trong tổng hợp dược phẩm, thuốc thử phân tích, ứng dụng trong hóa học hữu cơ.

Bột tinh thể màu vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 205-208°C
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Nitrofurantoin (Nitrofurantoin)

CAS 67-20-9

Nitrofurantoin - Thuốc kháng sinh nitrofuran, bột tinh thể vàng nhạt, điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI), đặc biệt hiệu quả với vi khuẩn Gram âm, nguyên liệu dược phẩm đạt chuẩn GMP.

Bột tinh thể màu vàng nhạt Hầu như không tan trong nước Tan trong DMSO, hơi tan trong ethanol
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Cladribine (Cladribine)

CAS 4291-63-8

Cladribine - Thuốc hóa trị liệu chống ung thư, nucleoside analog, ức chế enzyme adenosine deaminase, điều trị bệnh bạch cầu lymphocytic mãn tính (CLL), bệnh đa u tủy xương (HCL) và đa xơ cứng (MS), nguyên liệu dược phẩm đạt chuẩn GMP.

Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng ngà Hầu như không tan trong nước Tan trong DMSO, hơi tan trong ethanol
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Epinephrin bitartrat

CAS 51-42-3

Epinephrin bitartrat - Muối bitartrat của epinephrine (adrenaline), thuốc co mạch, giãn phế quản, cấp cứu sốc phản vệ và ngừng tim.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ Tan trong nước, ít tan trong ethanol
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 33 34 35 36 37 ... 108

Hiển thị 613 - 630 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản