ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
🇻🇳 Tiếng Việt VI 🇹🇭 ภาษาไทย TH 🇰🇭 ភាសាខ្មែរ KM
Trang chủ › Danh mục › Dược phẩm

Dược phẩm

Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API

1927 sản phẩm Trang 33 / 108

Pyridin hydroclorid

CAS 628-13-7

Pyridin hydroclorid - Muối hydrochloride của pyridin, chất rắn kết tinh màu trắng, tan tốt trong nước và ethanol, được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp trong dược phẩm, hóa chất nông nghiệp, và là chất xúc tác, chất điều chỉnh pH trong các phản ứng hữu cơ.

Tinh thể hoặc bột màu trắng Mùi đặc trưng của pyridin Điểm nóng chảy 145-147°C
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Amino-3-fluorophenol

CAS 399-95-1

4-Amino-3-fluorophenol - Hợp chất thơm chứa nhóm amino, fluoro và hydroxy, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm (thuốc kháng sinh, kháng viêm, chất ức chế), thuốc bảo vệ thực vật và phẩm nhuộm.

Bột tinh thể màu trắng đến nâu nhạt Điểm nóng chảy 168-170°C Ít tan trong nước
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Marbofloxacin (Marbofloxazin)

CAS 115550-35-1

Marbofloxacin - Kháng sinh fluoroquinolone thế hệ thứ ba, hoạt chất dùng trong thú y điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, tiết niệu và nội khoa ở chó, mèo và gia súc.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Khối lượng phân tử: 362.36 g/mol
41+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Butoconazol nitrat

CAS 64872-77-1

Butoconazol nitrat - Thuốc kháng nấm nhóm azole (imidazole), dùng điều trị nhiễm nấm Candida âm đạo và các bệnh nấm da, ức chế tổng hợp ergosterol trong màng tế bào nấm, có tác dụng kéo dài và hiệu quả cao.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Thực tế không tan trong nước (0.02 mg/mL)
40+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Metoclopramide (Metoclopramid)

CAS 364-62-5

Metoclopramide - Hoạt chất dẫn xuất benzamide, thuốc chống nôn kích thích nhu động dạ dày, điều trị buồn nôn, nôn và trào ngược dạ dày thực quản.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Khối lượng phân tử: 299.80 g/mol
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Fluoro-3-nitroanilin

CAS 364-76-1

4-Fluoro-3-nitroanilin - Hợp chất thơm chứa flo, nitro và amino, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm (thuốc điều trị ung thư, kháng sinh, kháng virus), hóa chất nông nghiệp và phẩm nhuộm.

Tinh thể màu vàng đến vàng cam Điểm nóng chảy 126-128°C Ít tan trong nước
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 3-metyl-4-nitrobenzoic

CAS 3113-71-1

Axit 3-metyl-4-nitrobenzoic - Hợp chất thơm chứa nhóm metyl và nitro, chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm (đặc biệt là thuốc điều trị tăng huyết áp, kháng sinh), hóa chất nông nghiệp và phẩm nhuộm.

Tinh thể màu vàng nhạt đến vàng Điểm nóng chảy 223-226°C Ít tan trong nước
28+ nhà cung cấp Xem chi tiết

4-Nitrofenetylamin hydroclorid (1:1)

CAS 29968-78-3

4-Nitrofenetylamin hydroclorid là một dẫn xuất amin thơm dạng muối hydrochloride, thường dùng làm trung gian tổng hợp trong dược phẩm và hóa chất tinh khiết.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng cam (Light yellow to orange crystalline powder) Mùi nhẹ đặc trưng của hợp chất hữu cơ Khối lượng phân tử: 202.64 g/mol
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit 4-metyl-3-((4-(3-pyridinyl)-2-pyrimidinyl)amino)benzoic

CAS 641569-94-0

4-Metyl-3-((4-(3-pyridinyl)-2-pyrimidinyl)amino)benzoic acid - Chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất nilotinib (thuốc điều trị bệnh bạch cầu dòng tủy mãn tính, ức chế tyrosine kinase BCR-ABL), được sử dụng trong tổng hợp dược phẩm và nghiên cứu hóa học.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ Điểm nóng chảy: 240-245°C (phân hủy)
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(S)-1-(4-Fluorophenyl)-5-(2-oxo-4-phenyloxazolidin-3-yl)pentan-1,5-dion

CAS 189028-93-1

(S)-1-(4-Fluorophenyl)-5-(2-oxo-4-phenyloxazolidin-3-yl)pentan-1,5-dion - Chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất edoxaban (thuốc kháng đông đường uống, chất ức chế yếu tố Xa), được sử dụng trong nghiên cứu dược phẩm và sản xuất API.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi Điểm nóng chảy: 145-149°C
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(3S)-1-aza-bicyclo[2.2.2]octan-3-amin dihydroclorua

CAS 119904-90-4

(S)-3-aminoquinuclidin dihydroclorua - Trung gian dược phẩm tổng hợp Palonosetron hydroclorua, thuốc chống nôn trong hóa trị liệu. Chất rắn tinh thể màu trắng đến trắng ngà, độ tinh khiết cao, dạng muối dihydroclorua của base (S)-3-aminoquinuclidin.

Chất rắn tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi Điểm nóng chảy ~260°C
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Cyproheptadin hydroclorid sesquihydrat

CAS 41354-29-4

Cyproheptadin hydroclorid sesquihydrat - Thuốc kháng histamin thế hệ đầu và đối kháng serotonin, được sử dụng trong điều trị dị ứng, ngứa, mày đay, và kích thích thèm ăn trong suy dinh dưỡng, rối loạn vận động do thuốc, hội chứng carcinoid.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Tan trong nước (1 g/10 mL) Tan trong ethanol (96%) và methanol
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Tulathromycin A (Thổ Lạp Khuẩn Tố A / Draxxin)

CAS 217500-96-4

Tulathromycin A - Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, kháng sinh macrolide triamilide bán tổng hợp, điều trị bệnh đường hô hấp ở bò và heo, liều đơn 2.5 mg/kg, nửa đời thải trừ kéo dài 60-140 giờ, tích lũy cao ở phổi.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt hoặc gần như trắng (White to off-white or light yellow crystalline powder) Không mùi (Odorless) Điểm nóng chảy: 186-188°C (lit.) / 180-183°C
16+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Chitin

CAS 1398-61-4

Chitin - Polysaccharide tự nhiên từ vỏ giáp xác, sinh khối phong phú thứ hai sau cellulose, được sử dụng trong dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm, xử lý nước và nông nghiệp với các đặc tính kháng khuẩn, tạo màng và hấp phụ sinh học.

Bột màu trắng đến trắng ngà Không mùi, không vị Không tan trong nước, dung môi hữu cơ thông thường
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit fusidic

CAS 6990-06-3

Axit fusidic - Kháng sinh steroid có cấu trúc độc đáo, hoạt động mạnh trên vi khuẩn Gram dương, đặc biệt là Staphylococcus aureus kháng methicillin (MRSA), được sử dụng trong điều trị nhiễm trùng da, mô mềm và nhiễm trùng xương khớp.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Thực tế không tan trong nước (0.02 mg/mL) Tan trong ethanol (96%), methanol, acetone, chloroform
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

6-Aminouracil

CAS 873-83-6

6-Aminouracil - Hợp chất dị vòng pyrimidine, là chất trung gian tổng hợp quan trọng trong sản xuất dược phẩm, thuốc kháng virus, chất ức chế enzym và các hóa chất nông nghiệp.

Bột tinh thể màu trắng hoặc vàng nhạt Điểm nóng chảy >300°C (phân hủy) Ít tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Penicillin G natri

CAS 69-57-8

Penicillin G natri - Kháng sinh beta-lactam nhóm penicillin, hoạt động diệt khuẩn mạnh trên vi khuẩn Gram dương, được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da mô mềm, nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não do cầu khuẩn, và bệnh giang mai.

Bột kết tinh màu trắng hoặc gần như trắng Dễ tan trong nước (≥ 100 mg/mL) Ít tan trong ethanol 96%
32+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Leuprolide acetat

CAS 74381-53-6

Leuprolide acetat - Dược chất tổng hợp dạng peptide, chất chủ vận hormone giải phóng gonadotropin (GnRH), được sử dụng trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt, lạc nội mạc tử cung, u xơ tử cung và dậy thì sớm trung ương.

Bột trắng hoặc khối đông khô Tan trong nước, ít tan trong ethanol Dung dịch nước có pH 5-7
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 31 32 33 34 35 ... 108

Hiển thị 577 - 594 trong tổng số 1927 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản