4,4'-Đibromobiphenyl
4,4'-Dibromobiphenyl là hợp chất biphenyl được brom hóa, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, vật liệu hữu cơ, tinh thể lỏng và chất xúc tác.
Tá dược, hoạt chất, nguyên liệu API
4,4'-Dibromobiphenyl là hợp chất biphenyl được brom hóa, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, vật liệu hữu cơ, tinh thể lỏng và chất xúc tác.
Fluoxetine là dược chất hoạt động (API) thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm SSRI (Selective Serotonin Reuptake Inhibitor), được sử dụng rộng rãi trong điều trị trầm cảm nặng, rối loạn lo âu, rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD), rối loạn hoảng sợ và rối loạn ăn uống.
Arginine oxoglurat là muối của L‑arginine và axit 2‑oxoglutaric, được sử dụng rộng rãi như một chất bổ sung dinh dưỡng để hỗ trợ chức năng gan, cải thiện sức bền cơ bắp và tăng cường phục hồi sau tập luyện.
4-Nitrophenyl 1,3-thiazol-5-ylmethyl carbonate là hợp chất dị vòng chứa nitơ và lưu huỳnh với nhóm carbonate hoạt động, được sử dụng làm trung gian tổng hợp trong ngành dược phẩm, đặc biệt trong tổng hợp các prodrug và các hợp chất hoạt tính sinh học có khung thiazole.
1,4-Diiodobenzene là hợp chất thơm chứa hai nguyên tử iốt ở vị trí para, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong phản ứng ghép chéo và tổng hợp hữu cơ.
2,7-Dihydroxyquinoline là dẫn xuất quinoline chứa hai nhóm hydroxy tại vị trí 2 và 7 của vòng dị vòng, được sử dụng làm trung gian tổng hợp trong ngành dược phẩm, nghiên cứu hóa học dị vòng và tổng hợp các hợp chất hoạt tính sinh học.
7-(4-Bromobutoxy)-3,4-dihydro-2(1H)-quinolinone là chất trung gian quan trọng trong tổng hợp các thuốc điều trị bệnh tim mạch, đặc biệt là các thuốc chẹn kênh canxi và thuốc điều trị rối loạn nhịp tim.
Axit 2-aminopyridine-4-carboxylic là dẫn xuất pyridine chứa nhóm amino tại vị trí 2 và nhóm carboxylic tại vị trí 4, được sử dụng làm trung gian tổng hợp quan trọng trong ngành dược phẩm và nghiên cứu hóa học dị vòng chứa nitơ.
2-Fluorophenol là hợp chất phenol chứa flo, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm, hóa chất bảo vệ thực vật và vật liệu hữu cơ.
4-Fluorobenzylamine là dẫn xuất benzylamine chứa nguyên tử fluor tại vị trí para của vòng benzen, được sử dụng làm trung gian tổng hợp quan trọng trong ngành dược phẩm, đặc biệt trong tổng hợp các thuốc chống trầm cảm, thuốc kháng sinh và các hợp chất hoạt tính sinh học khác.
Axit syringic là hợp chất phenolic tự nhiên thuộc nhóm axit hydroxybenzoic, có hoạt tính chống oxy hóa, kháng khuẩn, chống viêm, được sử dụng trong nghiên cứu dược phẩm và mỹ phẩm.
5-Chloromethyl-2H-1,2,4-triazolin-3-one là chất trung gian tổng hợp quan trọng, được sử dụng trong tổng hợp các dược phẩm và hóa chất bảo vệ thực vật có chứa khung triazolinone.
Natri deoxycholat là muối natri của axit deoxycholic, một chất hoạt động bề mặt sinh học được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, mỹ phẩm và nghiên cứu sinh hóa.
Sumatriptan succinate là thuốc chủ vận thụ thể serotonin 5‑HT₁, được sử dụng để điều trị đau nửa đầu (migraine) và đau đầu từng cơn (cluster headache) cấp tính.
4-Cyanobenzyl bromide là hợp chất benzyl bromide chứa nhóm cyano, được sử dụng làm chất trung gian quan trọng trong tổng hợp dược phẩm và hóa học tinh chế.
Axit 2,5-dihydroxybenzoic (Gentisic acid) là dẫn xuất acid salicylic với hai nhóm hydroxy tại vị trí 2 và 5 của vòng benzen, có hoạt tính chống oxy hóa mạnh, được sử dụng trong dược phẩm, mỹ phẩm và làm trung gian tổng hợp hóa chất.
2,2',4'-Trichloroacetophenone là hợp chất ketone thơm được clo hóa, được sử dụng làm chất trung gian trong tổng hợp dược phẩm và hóa chất bảo vệ thực vật.
Cefoperazon sodium là kháng sinh cephalosporin thế hệ 3, có phổ kháng khuẩn rộng, được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm và Gram dương nhạy cảm.
Hiển thị 433 - 450 trong tổng số 1927 sản phẩm