ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
Trang chủ › Danh mục › Phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm

Chất bảo quản, chất điều vị, acid thực phẩm

230 sản phẩm Trang 6 / 13

Anethol

CAS 104-46-1

Anethol - hợp chất thơm tự nhiên có mùi hồi đặc trưng, được sử dụng rộng rãi làm chất tạo hương trong thực phẩm, nước giải khát, bánh kẹo, và làm thành phần trong mỹ phẩm, dược phẩm.

Chất lỏng hoặc tinh thể dễ chảy, màu trắng đến trong suốt Mùi thơm hồi đặc trưng, ngọt, dễ chịu Nhiệt độ nóng chảy: 20-21°C (chuyển pha)
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Dextrin

CAS 9004-53-9

Dextrin - Polysaccharide tự nhiên, chất làm đặc, chất kết dính, chất bao phim, phụ gia thực phẩm an toàn, tá dược dược phẩm và nguyên liệu công nghiệp đa năng.

Bột mịn màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng của tinh bột Vị ngọt nhẹ
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali bicarbonat

CAS 298-14-6

Kali bicarbonat - tinh thể hoặc bột trắng, phụ gia thực phẩm (E501), chất điều chỉnh độ axit, chất tạo xốp, chất bổ sung kali, ứng dụng trong thực phẩm, dược phẩm, nông nghiệp và xử lý nước.

Tinh thể hoặc bột màu trắng Không mùi, vị hơi mặn Tan tốt trong nước (≈ 22.4 g/100 ml ở 20°C)
20+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Triethyl Citrate

CAS 77-93-0

Triethyl Citrate - Chất hóa dẻo sinh học, chất bảo quản, chất tạo màng, phụ gia thực phẩm an toàn, nguyên liệu mỹ phẩm và tá dược dược phẩm thân thiện môi trường.

Chất lỏng trong suốt, không màu Mùi nhẹ dễ chịu, hơi chanh Vị chua nhẹ đặc trưng
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Pyrroloquinoline Quinone (PQQ)

CAS 72909-34-3

Pyrroloquinoline Quinone (PQQ) - Cofactor oxy hóa khử, chất chống oxy hóa mạnh, thúc đẩy sinh sản ty thể, hỗ trợ chức năng não, chống lão hóa và tăng cường năng lượng tế bào.

Bột màu đỏ nâu đến đỏ đậm Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Ít tan trong nước lạnh
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Magie Cacbonat

CAS 13717-00-5

Magie Cacbonat - Bột mịn trắng, nguồn bổ sung magie tự nhiên, phụ gia thực phẩm E504, chất chống đông vón, thuốc kháng axit dạ dày và nguyên liệu mỹ phẩm.

Bột mịn màu trắng Không mùi, vị hơi kiềm Hút ẩm nhẹ trong không khí ẩm
17+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Gum Arabic (Gôm Arabic/Keo Acacia)

CAS 9000-01-5

Gum Arabic là một loại nhựa tự nhiên từ cây Acacia, được sử dụng rộng rãi làm chất ổn định, chất làm dày và nhũ hóa trong thực phẩm và dược phẩm.

Bột màu trắng ngà hoặc vàng nhạt Tan hoàn toàn trong nước tạo dung dịch trong Không tan trong cồn
30+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Mogroside V

CAS 88901-36-4

Mogroside V - Hoạt chất ngọt tự nhiên từ quả La Hán (Siraitia grosvenorii), độ ngọt cao gấp 250-400 lần đường sucrose, không calo, không làm tăng đường huyết, phụ gia thực phẩm tự nhiên thay thế đường.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Ngọt tinh khiết, không có vị đắng hậu Độ ngọt cao gấp 250-400 lần đường sucrose
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

N-Acetyl-DL-Methionine

CAS 1115-47-5

N-Acetyl-DL-Methionine - Dẫn xuất acetyl hóa của axit amin methionine thiết yếu, chất bổ sung dinh dưỡng, bảo vệ gan, phụ gia thực phẩm chức năng và thức ăn chăn nuôi cao cấp.

Bột kết tinh màu trắng đến trắng ngà Mùi đặc trưng nhẹ của lưu huỳnh/methionine Tan tốt trong nước
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Glyceryl Monostearat

CAS 31566-31-1

Glyceryl Monostearat - Monoester của glycerol và acid stearic, chất nhũ hóa, chất làm mềm và chất ổn định đa năng trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm và công nghiệp, phụ gia thực phẩm E471.

Bột hoặc hạt màu trắng đến vàng kem Mùi nhẹ đặc trưng của mỡ hoặc không mùi (cấp cao) Điểm nóng chảy: 55-60°C
18+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali Pyrophosphat (Potassium Pyrophosphate)

CAS 7320-34-5

Kali Pyrophosphat – phụ gia thực phẩm E450, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức, dùng trong thực phẩm, nước giải khát, thịt chế biến, và xử lý nước.

Bột hoặc hạt màu trắng Không mùi Tan rất tốt trong nước (khoảng 1500 g/L ở 20°C)
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Canxi Citrat (Calcium Citrate)

CAS 813-94-5

Canxi Citrat – muối canxi của axit citric, nguồn bổ sung canxi sinh khả dụng cao, ít gây táo bón, phụ gia thực phẩm E333, chất điều chỉnh độ acid, chất tạo đông và ổn định.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi, vị chua nhẹ Tan ít trong nước lạnh (0.85 g/L), tan tốt hơn trong nước nóng và axit loãng
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2-Acetylfuran

CAS 1192-62-7

2-Acetylfuran - Hợp chất heterocyclic có mùi caramel, cà phê, bánh mì nướng, hương liệu thực phẩm FEMA GRAS, phụ gia tạo mùi trong đồ uống, bánh kẹo, thuốc lá và intermediate tổng hợp dược phẩm.

Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt Mùi caramel, cà phê rang, bánh mì nướng đặc trưng Điểm sôi: 173-175°C
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit Linoleic

CAS 60-33-3

Axit Linoleic - Dầu lỏng không màu đến vàng nhạt, axit béo omega-6 đa không bão hòa thiết yếu, phụ gia thực phẩm, nguyên liệu mỹ phẩm dưỡng ẩm, chống viêm, tái tạo hàng rào da, và thành phần dinh dưỡng y tế.

Dầu lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ của dầu thực vật Không tan trong nước
19+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali Phosphat (Tripotassium phosphate)

CAS 7778-53-2

Kali Phosphat – muối kali của axit phosphoric, phụ gia thực phẩm E340, chất điều chỉnh độ acid, chất đệm pH, chất nhũ hóa, chất ổn định, dùng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và xử lý nước.

Bột tinh thể hoặc hạt màu trắng Không mùi, vị mặn nhẹ Tan rất tốt trong nước (khoảng 1000 g/L ở 20°C)
45+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Natri Propionat (Sodium Propionate)

CAS 137-40-6

Natri Propionat – muối natri của axit propionic, phụ gia thực phẩm E281, chất bảo quản, kháng nấm và kháng khuẩn, dùng trong bánh mì, bánh ngọt, sữa, phô mai và thịt chế biến.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi axit propionic nhẹ đặc trưng Tan tốt trong nước (khoảng 1000 g/L ở 20°C)
24+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Natri Diacetat (Sodium Diacetate)

CAS 126-96-5

Natri Diacetat – muối kép của axit axetic và natri axetat, phụ gia thực phẩm E262, chất bảo quản, chất điều chỉnh độ axit, chất kháng nấm và kháng khuẩn, dùng trong bánh mì, thịt chế biến, snack và gia vị.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Mùi axit axetic đặc trưng Tan tốt trong nước (khoảng 1000 g/L ở 20°C)
39+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali Citrat (Tripotassium Citrate)

CAS 866-84-2

Kali Citrat – muối kali của axit citric, chất điều chỉnh độ axit, chất đệm, chất ổn định, chất bảo quản, dùng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và xử lý nước.

Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà Không mùi, vị mặn nhẹ Hút ẩm nhẹ
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 4 5 6 7 8 ... 13

Hiển thị 91 - 108 trong tổng số 230 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam (ChemicalBook Vietnamese Version)

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản