ChemPretty
Trang chủ Danh mục Hóa chất Nhà cung cấp Các bài viết Liên hệ
Trang chủ › Danh mục › Phụ gia thực phẩm

Phụ gia thực phẩm

Chất bảo quản, chất điều vị, acid thực phẩm

230 sản phẩm Trang 5 / 13

Metyl phenylacetat

CAS 101-41-7

Metyl phenylacetat - Este thơm có mùi mật ong và hoa, được sử dụng làm chất tạo hương trong thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo và mỹ phẩm.

Chất lỏng không màu đến vàng nhạt Mùi thơm ngọt, mùi mật ong và hoa Tan trong ethanol, ether, acetone, dầu thực vật
26+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Trehalose

CAS 99-20-7

Trehalose - Đường hai nhánh tự nhiên, chất bảo vệ tế bào và protein vượt trội, phụ gia thực phẩm đa năng, nguyên liệu mỹ phẩm cấp ẩm cao cấp và tá dược bảo vệ trong dược phẩm đông khô.

Bột tinh thể hoặc hạt màu trắng Vị ngọt nhẹ (~45% độ ngọt sucrose) Không mùi, tan tốt trong nước
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

L-Arabinose

CAS 5328-37-0

L-Arabinose - Đường pentose tự nhiên, chất tạo ngọt ít calo, prebiotic, hỗ trợ tiêu hóa và kiểm soát đường huyết, sử dụng trong thực phẩm chức năng, dược phẩm và nghiên cứu sinh hóa.

Bột kết tinh màu trắng Vị ngọt nhẹ (50% so với sucrose) Tan tốt trong nước, tan trong nước nóng
29+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Neohesperidin Dihydrochalcone (NHDC)

CAS 20702-77-6

Neohesperidin Dihydrochalcone (NHDC) - Chất làm ngọt tự nhiên cường độ cao, ngọt gấp 1500-1800 lần đường sucrose, chiết xuất từ vỏ cam quýt, phụ gia thực phẩm E959, không calo, không ảnh hưởng đường huyết.

Bột màu trắng đến kem nhạt Vị ngọt sạch, dịu, không hậu đắng Độ ngọt cao (gấp 1500-1800 lần sucrose)
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Sắt Amoni Citrat (Ferric Ammonium Citrate)

CAS 1185-57-5

Sắt Amoni Citrat - Muối complex sắt(III), amoni và axit citric, phụ gia thực phẩm E381, chất bổ sung sắt sinh khả dụng cao, chống vón cục, nguyên liệu in cyanotype và xử lý nước.

Bột hoặc tinh thể màu xanh lục hoặc nâu đỏ Mùi amoni nhẹ, vị mặn kim loại Tan rất tốt trong nước (1200 g/L, 20°C)
33+ nhà cung cấp Xem chi tiết

1-Octen-3-ol (Rượu nấm)

CAS 3391-86-4

1-Octen-3-ol (Rượu nấm) - Hợp chất tự nhiên từ nấm và thực vật, phụ gia tạo hương vị đặc trưng nấm, nguyên liệu nước hoa, chất thu hút côn trùng kết hợp với CO₂ cho bẫy muỗi và kiểm soát sâu bệnh.

Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt Mùi đất, nấm, cỏ xanh đặc trưng Tỷ trọng: 0.84 g/cm³ (20°C)
27+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Đồng gluconat

CAS 527-09-3

Đồng gluconat - muối đồng của axit gluconic, được sử dụng làm thực phẩm chức năng bổ sung vi lượng đồng, trong dược phẩm, và trong các ứng dụng công nghiệp.

Bột tinh thể màu xanh nhạt đến xanh lam Không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ Nhiệt độ nóng chảy: 155-160°C (phân hủy)
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit D-gluconic

CAS 526-95-4

Axit D-gluconic - axit hữu cơ tự nhiên, được sử dụng làm chất điều chỉnh độ axit, chất tạo phức, chất bảo quản trong thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, và các sản phẩm tẩy rửa, có khả năng tạo phức với các ion kim loại.

Dung dịch trong suốt (50%) hoặc bột trắng Vị chua nhẹ, không mùi hoặc mùi đặc trưng nhẹ pH dung dịch 1%: 2.0-3.0 (tính axit)
44+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Sodium Saccharin Dihydrate

CAS 6155-57-3

Sodium Saccharin Dihydrate - Chất làm ngọt nhân tạo không năng lượng, ngọt gấp 300-500 lần đường sucrose, phụ gia thực phẩm E954, ứng dụng trong thực phẩm, đồ uống và dược phẩm.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi Vị ngọt đặc trưng, hậu vị hơi đắng nhẹ
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Acesulfam

CAS 33665-90-6

Acesulfam (acesulfame K) - chất tạo ngọt nhân tạo không calo, được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, và các sản phẩm ăn kiêng, có độ ngọt gấp 200 lần đường mía, ổn định nhiệt và không gây sâu răng.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi, vị ngọt sạch Nhiệt độ nóng chảy: 250°C (phân hủy)
23+ nhà cung cấp Xem chi tiết

D-Maltitol

CAS 585-88-6

D-Maltitol - chất tạo ngọt đường alcohol, được sử dụng làm chất tạo ngọt ít calo trong thực phẩm, bánh kẹo, sô-cô-la, và sản phẩm chăm sóc răng miệng, không gây sâu răng, thân thiện với người tiểu đường.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi, vị ngọt dịu Nhiệt độ nóng chảy: 145-150°C
38+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Axit alginic

CAS 9005-32-7

Axit alginic – Bột sợi màu trắng đến vàng kem, polysaccharide tự nhiên từ tảo biển nâu, phụ gia thực phẩm E400, chất tạo gel, nhũ hóa và ổn định, nguyên liệu mỹ phẩm dưỡng ẩm, tá dược dược phẩm và chất xử lý nước.

Bột sợi màu trắng đến vàng kem Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng tảo biển Tan trong nước tạo dung dịch keo nhớt
42+ nhà cung cấp Xem chi tiết

2,5-Dimetylpyrazin

CAS 123-32-0

2,5-Dimetylpyrazin - hợp chất thơm dị vòng, được sử dụng rộng rãi làm chất tạo hương trong thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, và các sản phẩm mùi vị, mang hương thơm rang, bắp rang bơ và sô-cô-la.

Tinh thể hoặc chất lỏng dễ chảy, màu trắng đến trắng ngà Mùi thơm rang đặc trưng Nhiệt độ nóng chảy: 28-30°C
43+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Myricetin

CAS 529-44-2

Myricetin – Bột tinh thể màu vàng nhạt, flavonoid mạnh nhất tự nhiên với 6 nhóm hydroxyl, chất chống oxy hóa vượt trội, bảo vệ thần kinh, chống viêm, ngăn ngừa ung thư, nguyên liệu thực phẩm chức năng, dược phẩm và mỹ phẩm cao cấp.

Bột tinh thể màu vàng nhạt đến nâu nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan trong methanol, ethanol, DMSO, acetone
27+ nhà cung cấp Xem chi tiết

3,3'-Diindolylmethane (DIM)

CAS 1968-05-4

3,3'-Diindolylmethane (DIM) – Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt, chất chuyển hóa tự nhiên từ indole-3-carbinol trong bông cải xanh, hoạt chất chống oxy hóa mạnh, điều hòa nội tiết tố, hỗ trợ sức khỏe tuyến tiền liệt tuyến và vú, nguyên liệu thực phẩm chức năng và mỹ phẩm.

Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt Không mùi hoặc mùi nhẹ đặc trưng Tan trong methanol, ethanol, DMSO
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết

(±)-Axit aspartic (DL-Axít aspartic)

CAS 617-45-8

(±)-Axit aspartic – Bột tinh thể màu trắng, amino acid không thiết yếu dạng hỗn hợp racemic (DL), phụ gia thực phẩm, chất tăng cường hương vị, tiền thân tổng hợp aspartame và các hợp chất sinh học hoạt tính.

Bột tinh thể màu trắng Không mùi, vị chua đặc trưng Tan tốt trong nước (4.5 g/100 mL ở 25°C)
37+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Papain

CAS 9001-73-4

Papain - enzyme protease chiết xuất từ nhựa đu đủ xanh, được sử dụng làm chất làm mềm thịt, phụ gia thực phẩm, tẩy tế bào chết trong mỹ phẩm, và hỗ trợ tiêu hóa trong dược phẩm.

Bột mịn màu trắng đến vàng nhạt Mùi đặc trưng nhẹ Tan trong nước, không tan trong ethanol, ether
31+ nhà cung cấp Xem chi tiết

Kali nhôm sulfat dodecahydrat

CAS 7784-24-9

Kali nhôm sulfat dodecahydrat (phèn chua) - hợp chất vô cơ dạng tinh thể trắng, được sử dụng làm chất keo tụ trong xử lý nước, phụ gia thực phẩm (E522), chất làm se trong mỹ phẩm, và trong dược phẩm như chất sát khuẩn, cầm máu.

Tinh thể hoặc bột màu trắng Không mùi, vị chua se Nhiệt độ nóng chảy: 92°C (mất nước kết tinh)
36+ nhà cung cấp Xem chi tiết
1 ... 3 4 5 6 7 ... 13

Hiển thị 73 - 90 trong tổng số 230 sản phẩm

ChemPretty

Nền tảng kết nối hóa chất B2B hàng đầu Việt Nam (ChemicalBook Vietnamese Version)

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Liên hệ

Nhà cung cấp

  • Đăng ký bán hàng

Hỗ trợ

  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Liên hệ

  • zpioofih@chempretty.com
  • 028 1234 5678
  • TP. Hồ Chí Minh

© 2026 ChemPretty. Tất cả các quyền được bảo lưu.

Chính sách bảo mật Điều khoản